Từ vựng A2

Chủ đề Đồ ăn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

peach

/piːtʃ/ A2

Nghĩa

quả đào n.

Định nghĩa · A sweet fruit with a fuzzy skin.

“This peach is so juicy that the juice ran down my hand.”Quả đào này mọng nước đến mức chảy cả xuống tay.

Ghi chú · Số nhiều "peaches". "Peach" cũng chỉ màu hồng đào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...