Từ vựng A2

Chủ đề Đồ ăn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

coconut

/ˈkəʊkənʌt/ A2

Nghĩa

quả dừa n.

Định nghĩa · A large fruit with a hard shell and water inside.

“Fresh coconut water is a popular drink in Vietnam.”Nước dừa tươi là thức uống phổ biến ở Việt Nam.

Ghi chú · Trọng âm âm 1: CO-co-nut. "coconut water" = nước dừa; "coconut milk" = nước cốt dừa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...