courgette
Nghĩa
Định nghĩa · A green vegetable similar to zucchini.
“I sliced a courgette and fried it with garlic.”Tôi thái bí ngòi và xào với tỏi.
Ghi chú · Anh-Anh "courgette", Anh-Mỹ "zucchini". Phát âm /kɔːˈʒet/ (gốc tiếng Pháp).
Từ vựng A2
Chủ đề Đồ ăn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A green vegetable similar to zucchini.
“I sliced a courgette and fried it with garlic.”Tôi thái bí ngòi và xào với tỏi.
Ghi chú · Anh-Anh "courgette", Anh-Mỹ "zucchini". Phát âm /kɔːˈʒet/ (gốc tiếng Pháp).
Đang tải...