salad
Nghĩa
Định nghĩa · A dish made of mixed raw vegetables, often served cold.
“I had a green salad with grilled chicken for lunch.”Bữa trưa tôi ăn sa lát rau với gà nướng.
Ghi chú · Món trộn chủ yếu từ rau sống. "salad dressing" = nước sốt trộn.
Từ vựng A2
Chủ đề Đồ ăn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A dish made of mixed raw vegetables, often served cold.
“I had a green salad with grilled chicken for lunch.”Bữa trưa tôi ăn sa lát rau với gà nướng.
Ghi chú · Món trộn chủ yếu từ rau sống. "salad dressing" = nước sốt trộn.
Đang tải...