Từ vựng A2

Chủ đề Đồ ăn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

salad

/ˈsæləd/ A2

Nghĩa

món rau trộn, sa lát n.

Định nghĩa · A dish made of mixed raw vegetables, often served cold.

“I had a green salad with grilled chicken for lunch.”Bữa trưa tôi ăn sa lát rau với gà nướng.

Ghi chú · Món trộn chủ yếu từ rau sống. "salad dressing" = nước sốt trộn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...