Từ vựng A2

Chủ đề Đồ ăn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tomato

/təˈmɑːtəʊ/ A2

Nghĩa

cà chua n.

Định nghĩa · A red fruit used in salads and sauces.

“Add two ripe tomatoes to make the sauce red.”Thêm hai quả cà chua chín để nước sốt có màu đỏ.

Ghi chú · Anh-Anh /təˈmɑːtəʊ/, Anh-Mỹ /təˈmeɪtoʊ/. Số nhiều "tomatoes".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...