vinegar
/ˈvɪnɪgə/ A2
Nghĩa
giấm
n.
Định nghĩa · A sour liquid made from fermented grapes or fruits.
“A few drops of vinegar make the salad taste sharper.”Vài giọt giấm làm sa lát có vị chua hơn.
Ghi chú · Phát âm /ˈvɪnɪgə/. Chất lỏng chua dùng để trộn hoặc ngâm.