Kho từ › Đồ ăn › vinegar

vinegar

A2 n. 📁 Đồ ăn EVU-PI
giấm
UK /ˈvɪnɪgə/ · US /ˈvɪnɪgə/
A few drops of vinegar make the salad taste sharper.
→ Vài giọt giấm làm sa lát có vị chua hơn.
Phát âm /ˈvɪnɪgə/. Chất lỏng chua dùng để trộn hoặc ngâm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...