Từ vựng A2

Chủ đề Đồ ăn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vinegar

/ˈvɪnɪgə/ A2

Nghĩa

giấm n.

Định nghĩa · A sour liquid made from fermented grapes or fruits.

“A few drops of vinegar make the salad taste sharper.”Vài giọt giấm làm sa lát có vị chua hơn.

Ghi chú · Phát âm /ˈvɪnɪgə/. Chất lỏng chua dùng để trộn hoặc ngâm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...