Từ vựng A2

Chủ đề Đồ ăn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

beef

/biːf/ A2

Nghĩa

thịt bò n.

Định nghĩa · The meat from a cow, often used in various dishes.

“Pho is usually made with beef and rice noodles.”Phở thường được nấu với thịt bò và bánh phở.

Ghi chú · Thịt của con bò ("cow"). Danh từ không đếm được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...