Kho từ › Đồ ăn › beef

beef

A2 n. 📁 Đồ ăn EVU-PI
thịt bò
UK /biːf/ · US /biːf/
Pho is usually made with beef and rice noodles.
→ Phở thường được nấu với thịt bò và bánh phở.
Thịt của con bò ("cow"). Danh từ không đếm được.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...