Kho từ › Đồ ăn › lamb

lamb

A2 n. 📁 Đồ ăn EVU-PI
thịt cừu (non); con cừu non
UK /læm/ · US /læm/
Roast lamb is a popular Sunday meal in Britain.
→ Thịt cừu quay là món chủ nhật phổ biến ở Anh.
Chữ "b" câm: đọc /læm/. Vừa là con cừu non vừa là thịt của nó.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...