Kho từ › Đồ ăn › prawns

prawns

A2 n. 📁 Đồ ăn EVU-PI
tôm (to)
UK /prɔːnz/ · US /prɔːnz/
We ordered a plate of grilled prawns by the sea.
→ Chúng tôi gọi một đĩa tôm nướng bên bờ biển.
Đồng nghĩa
shrimp
Anh-Anh "prawns", Anh-Mỹ thường dùng "shrimp". Thường ở dạng số nhiều.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...