Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scanner

/ˈskænər/ B1

Nghĩa

máy quét danh từ

Định nghĩa · A device that reads and converts documents into digital format.

“I used a scanner to digitize my old photos.”Tôi đã sử dụng một máy quét để số hóa những bức ảnh cũ của mình.

“Use the scanner to digitize photos.”Dùng máy quét để số hóa ảnh.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về công nghệ văn phòng.

Ghi chú · Máy quét hình ảnh/tài liệu. Phân biệt với 'printer'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...