Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scan

/skæn/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4031

Nghĩa thường dùng

quét động từ

“Please scan the document.”Vui lòng quét tài liệu.

Trái nghĩa ignoreoverlook
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scan

/skæn/

động từ

  • đọc thử xem có đúng âm luật và nhịp điệu (thơ)
  • ngâm, bình (thơ)
  • đúng nhịp điệu
    • line scans smoothly: câu đúng vần
  • nhìn chăm chú; xem xét từng điểm một
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhìn lướt, đọc lướt
    • to scan a page: đọc lướt một trang sách
  • (truyền hình) phân hình (thành từng yếu tố nhỏ) để truyền đi
  • quét (máy rađa)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of scanning; systematic examination of a prescribed region n. an image produced by scanning v. examine minutely or intensely v. examine hastily

Gợi ý (24)

scandent leo bám (thực vật) scanties danh từ số nhiều: (thông tục) xì líp (đàn bà) scantling danh từ: mẫu, vật làm mẫu scandalise làm cho (ai) chướng tai gai mắt (vì một điều gì trái đạo đức, x… scansorial tính từ: (động vật học) quen leo trèo; để leo trèo (chân chim) scantiness danh từ: sự ít ỏi, sự thiếu, sự nhỏ giọt scandalmonger danh từ: kẻ gièm pha, kẻ nói xấu sau lưng scandalousness danh từ: tính chất xúc phạm đến công chúng, tính chất gây phẫn … scandalmongering sự gièm pha; sự tung tin gièm pha scandal danh từ: việc xúc phạm đến công chúng; việc làm cho công chúng … scanner danh từ: (truyền hình) bộ phân hình scant tính từ: ít, hiếm, không đủ scandinavian tính từ: (thuộc) Xcăng-đi-na-vi scanning danh từ: (truyền hình) bộ phân hình scandalous tính từ: xúc phạm đến công chúng, gây phẫn nộ trong công chúng;… scandalize ngoại động từ: xúc phạm đến ý thức luân thường đạo lý của (ai) scantily ít ỏi, thiếu, không đủ scanty tính từ: ít, thiếu, không đủ scandalously chướng; khiếm nhã, đáng hổ thẹn, đáng kinh tởm scansion danh từ: sự đọc thử xem có đúng âm luật và nhịp điệu scansores bộ chim leo trèo scanning-disk danh từ: (truyền hình) đĩa phân hình ((cũng) scanner) scandal-bearer danh từ: kẻ gièm pha, kẻ nói xấu sau lưng coruscant tính từ: sáng loáng, lấp lánh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...