Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

judicial

/dʒuˈdɪʃəl/ B1

Nghĩa

thuộc tư pháp tính từ

Định nghĩa · Related to the legal system and courts.

“The judicial system is important for justice.”Hệ thống tư pháp rất quan trọng cho công lý.

“The judicial system ensures fair trials.”Hệ thống tư pháp đảm bảo các phiên tòa công bằng.

Đồng nghĩa legalcourt-related
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'judicium' trong tiếng Latin.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về luật pháp.

Ghi chú · Từ này thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...