Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

legal

/'li:gəl/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #883

Nghĩa thường dùng

thuộc về pháp luật, hợp pháp tính từ

“These actions have legal consequences.”Những hành động này có hệ quả pháp lý.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

legal

/'li:gəl/

tính từ

  • hợp pháp, theo pháp luật
  • do pháp luật định
  • (thuộc) pháp luật
Định nghĩa tiếng Anh

a. established by or founded upon law or official or accepted rules a. of or relating to jurisprudence s. having legal efficacy or force a. relating to or characteristic of the profession of law

Gợi ý (23)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...