Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

integer

/ˈɪntɪdʒər/ B1

Nghĩa

số nguyên danh từ

Định nghĩa · a whole number without fractions.

“An integer can be positive or negative.”Một số nguyên có thể là dương hoặc âm.

“Five is an integer, but 5.5 is not.”Số năm là một số nguyên, nhưng 5.5 thì không.

Đồng nghĩa whole number

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về các khái niệm toán học.

Ghi chú · Thường dùng trong toán học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...