Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

coalition

/ˌkoʊəˈlɪʃən/ B1

Nghĩa

liên minh danh từ

Định nghĩa · An alliance of groups or parties for a common purpose.

“The coalition worked together for a common goal.”Liên minh đã làm việc cùng nhau vì một mục tiêu chung.

“The coalition worked together to pass the new law.”Liên minh đã làm việc cùng nhau để thông qua luật mới.

Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về chính trị hoặc xã hội.

Ghi chú · Thường dùng trong chính trị.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...