dawn
/dɔːn/ B1
Nghĩa
bình minh
danh từ
Định nghĩa · The time of day when the sun rises.
“We woke up at dawn to watch the sunrise.”Chúng tôi dậy vào lúc bình minh để ngắm mặt trời mọc.
“We woke up at dawn.”Chúng tôi thức dậy lúc bình minh.
Mẹo IELTS · Có thể mô tả cảnh đẹp trong bài nói hoặc viết.
Ghi chú · Bình minh, lúc mặt trời mọc.