Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dawn

/dɔːn/ B1

Nghĩa

bình minh danh từ

Định nghĩa · The time of day when the sun rises.

“We woke up at dawn to watch the sunrise.”Chúng tôi dậy vào lúc bình minh để ngắm mặt trời mọc.

“We woke up at dawn.”Chúng tôi thức dậy lúc bình minh.

Đồng nghĩa sunrisedaybreak
Cụm hay dùng at dawndawn breaks

Mẹo IELTS · Có thể mô tả cảnh đẹp trong bài nói hoặc viết.

Ghi chú · Bình minh, lúc mặt trời mọc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...