Kho từ › Vật đựng và số lượng › a bowl of

a bowl of

B1 phr. 📁 Vật đựng và số lượng EVU-PI
một bát, một tô
UK /ə ˈbəʊl əv/ · US /ə ˈbəʊl əv/
He had a bowl of pho for breakfast near the station.
→ Anh ấy ăn một tô phở cho bữa sáng gần ga.
Collocations
a bowl of ricea bowl of soup
"bowl" = bát/tô sâu lòng. Dùng cho cơm, canh, phở.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...