a bowl of
Nghĩa
Định nghĩa · A deep dish used for serving food.
“He had a bowl of pho for breakfast near the station.”Anh ấy ăn một tô phở cho bữa sáng gần ga.
Ghi chú · "bowl" = bát/tô sâu lòng. Dùng cho cơm, canh, phở.
Từ vựng B1
Chủ đề Vật đựng và số lượng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A deep dish used for serving food.
“He had a bowl of pho for breakfast near the station.”Anh ấy ăn một tô phở cho bữa sáng gần ga.
Ghi chú · "bowl" = bát/tô sâu lòng. Dùng cho cơm, canh, phở.
Đang tải...