of course
/əv ˈkɔːs/ B1
Nghĩa
tất nhiên rồi (đồng ý sẵn lòng)
phr.
Định nghĩa · A phrase used to confirm willingness or agreement.
“"Could you help me for a second?" "Yes, of course."”"Bạn giúp mình một chút được không?" "Được chứ, tất nhiên rồi."
Ghi chú · Đồng ý một cách nhiệt tình, sẵn lòng.