Từ vựng B1

Chủ đề Yêu cầu, xin phép và đề nghị · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

of course

/əv ˈkɔːs/ B1

Nghĩa

tất nhiên rồi (đồng ý sẵn lòng) phr.

Định nghĩa · A phrase used to confirm willingness or agreement.

“"Could you help me for a second?" "Yes, of course."”"Bạn giúp mình một chút được không?" "Được chứ, tất nhiên rồi."

Ghi chú · Đồng ý một cách nhiệt tình, sẵn lòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...