Kho từ › Yêu cầu, xin phép và đề nghị › polite

polite

B1 adj. 📁 Yêu cầu, xin phép và đề nghị EVU-PI
lịch sự
UK /pəˈlaɪt/ · US /pəˈlaɪt/
It is more polite to use longer phrases for big requests.
→ Dùng câu dài hơn cho những yêu cầu lớn thì lịch sự hơn.
Đồng nghĩa
courteous
Collocations
a polite reply
Họ từ
politely (adv.)politeness (n.)
Trái nghĩa "rude" (bất lịch sự). Yêu cầu càng lớn thì càng nên dùng câu dài, lịch sự.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...