Từ vựng B1

Chủ đề Yêu cầu, xin phép và đề nghị · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

polite

/pəˈlaɪt/ B1

Nghĩa

lịch sự adj.

Định nghĩa · Showing good manners and consideration for others.

“It is more polite to use longer phrases for big requests.”Dùng câu dài hơn cho những yêu cầu lớn thì lịch sự hơn.

Đồng nghĩa courteous
Cụm hay dùng a polite reply

Ghi chú · Trái nghĩa "rude" (bất lịch sự). Yêu cầu càng lớn thì càng nên dùng câu dài, lịch sự.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...