polite
/pəˈlaɪt/ B1
Nghĩa
lịch sự
adj.
Định nghĩa · Showing good manners and consideration for others.
“It is more polite to use longer phrases for big requests.”Dùng câu dài hơn cho những yêu cầu lớn thì lịch sự hơn.
Ghi chú · Trái nghĩa "rude" (bất lịch sự). Yêu cầu càng lớn thì càng nên dùng câu dài, lịch sự.