Kho từ › Cụm từ cố định › once or twice

once or twice

B1 phr. 📁 Cụm từ cố định EVU-PI
một hai lần
UK /ˌwʌns ɔː ˈtwaɪs/ · US /ˌwʌns ɔː ˈtwaɪs/
I have only been to Ha Long Bay once or twice.
→ Tôi mới chỉ đến vịnh Hạ Long một hai lần.
Đồng nghĩa
a few times
Collocations
once or twice a week
Cặp từ cố định nối bằng "or": "once or twice" = một vài lần.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...