diving
/ˈdaɪvɪŋ/ B1
Nghĩa
lặn biển
danh từ
Định nghĩa · The activity of swimming underwater, often with equipment.
“I enjoy diving in the ocean.”Tôi thích lặn biển ở đại dương.
“Diving allows you to explore the ocean's beauty.”Lặn biển cho phép bạn khám phá vẻ đẹp của đại dương.
Đồng nghĩa
underwater swimmingsnorkeling
Cụm hay dùng
scuba divingdiving geardiving instructor
Mẹo IELTS · Mô tả trải nghiệm lặn trong bài nói.
Ghi chú · Liên quan đến thể thao dưới nước.