Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diving

/'daiviŋ/ Collins ★ phổ biến #12514

Nghĩa thường dùng

lặn biển danh từ

“I enjoy diving in the ocean.”Tôi thích lặn biển ở đại dương.

Biến thể từ diving hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

diving

//

* danh từ
  • việc lặn dưới nước
  • (thể thao) việc lao đầu xuống nước
Định nghĩa tiếng Anh

n. an athletic competition that involves diving into water

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...