diving
/'daiviŋ/ Collins ★ phổ biến #12514
Nghĩa thường dùng
lặn biển
danh từ
“I enjoy diving in the ocean.”Tôi thích lặn biển ở đại dương.
Biến thể từ
diving hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
diving
//
* danh từ- việc lặn dưới nước
- (thể thao) việc lao đầu xuống nước
Định nghĩa tiếng Anh
n. an athletic competition that involves diving into water