Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

invite

/ɪnˈvaɪt/ B1

Nghĩa

mời động từ

Định nghĩa · To ask someone to come to an event.

“I would like to invite you to my birthday party.”Tôi muốn mời bạn đến bữa tiệc sinh nhật của tôi.

“I'd like to invite you to my birthday party.”Tôi muốn mời bạn đến bữa tiệc sinh nhật của tôi.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự mời gọi trong bài nói.

Ghi chú · Động từ, mời ai đó tham gia sự kiện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...