| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈplʌɡɪn/
|
danh từ |
tiện ích mở rộng
You can add a new plugin to your browser.
Bạn có thể thêm một tiện ích mở rộng mới vào trình duyệt của mình.
Chi tiếtI installed a new plugin for my web browser.Tôi đã cài đặt một tiện ích mở rộng mới cho trình duyệt web của mình.
Đồng nghĩaextensionadd-on
Cụm hay dùngsoftware pluginplugin installationplugin features
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/əˈtrækʃən/
|
danh từ |
điểm thu hút
The museum is a popular tourist attraction.
Bảo tàng là một điểm thu hút du khách phổ biến.
Chi tiếtThere was an instant attraction between them.Có một sự thu hút tức thì giữa họ.
Đồng nghĩachemistrypullmagnetism
Cụm hay dùngmutual attractionsexual attraction
Họ từattract (v)attractive (adj)
Có thể về thể chất hoặc tinh thần.
|
— |
|
/ˈdaɪvɪŋ/
|
danh từ |
lặn biển
I enjoy diving in the ocean.
Tôi thích lặn biển ở đại dương.
Chi tiếtDiving allows you to explore the ocean's beauty.Lặn biển cho phép bạn khám phá vẻ đẹp của đại dương.
Đồng nghĩaunderwater swimmingsnorkeling
Cụm hay dùngscuba divingdiving geardiving instructor
Liên quan đến thể thao dưới nước.
|
— |
|
/ɪnˈvaɪt/
|
động từ |
mời
I would like to invite you to my birthday party.
Tôi muốn mời bạn đến bữa tiệc sinh nhật của tôi.
Chi tiếtI'd like to invite you to my birthday party.Tôi muốn mời bạn đến bữa tiệc sinh nhật của tôi.
Đồng nghĩaasksummonrequest the presence of
Cụm hay dùnginvite someone toinvite overinvite out
Họ từinvitation (n)inviting (adj)uninvited (adj)
Động từ, mời ai đó tham gia sự kiện.
|
— |
|
/ˌmɒdɪfɪˈkeɪʃən/
|
danh từ |
sự sửa đổi
The modification of the plan was necessary.
Việc sửa đổi kế hoạch là cần thiết.
Chi tiếtThe modification improved the car's performance.Sự sửa đổi đã cải thiện hiệu suất của xe.
Đồng nghĩaalterationadjustment
Cụm hay dùngmodification processmodification requestmodification plan
Sửa đổi giúp cải thiện chất lượng.
|
— |
|
/səˈpoʊz/
|
động từ |
giả định
I suppose it will rain tomorrow.
Tôi giả định rằng ngày mai sẽ có mưa.
Chi tiếtI suppose we should leave early to avoid traffic.Tôi giả định rằng chúng ta nên rời đi sớm để tránh kẹt xe.
Đồng nghĩaassumepresume
Cụm hay dùngsuppose thatI suppose
Thường dùng để đưa ra ý kiến cá nhân.
|
— |
|
/ˈkʌstəmaɪzd/
|
tính từ |
được tùy chỉnh
I ordered a customized shirt.
Tôi đã đặt một chiếc áo sơ mi được tùy chỉnh.
Chi tiếtThe software is customized for each user.Phần mềm được tùy chỉnh cho từng người dùng.
Đồng nghĩapersonalizedtailored
Cụm hay dùngcustomized servicecustomized solution
Thường dùng trong dịch vụ và sản phẩm.
|
— |
|
/riːd/
|
danh từ |
cây sậy
The reed grows near the water.
Cây sậy mọc gần nước.
Chi tiếtThe reeds swayed gently in the wind.Cây sậy đung đưa nhẹ nhàng trong gió.
Đồng nghĩacanerush
Cụm hay dùngreed bedreed flutereed plant
Thường thấy ở vùng nước.
|
— |
|
/ˈmɒdərət/
|
tính từ |
vừa phải
The weather is moderate today.
Thời tiết hôm nay rất vừa phải.
Chi tiếtThe weather is moderate today, not too hot or cold.Thời tiết hôm nay vừa phải, không quá nóng cũng không quá lạnh.
Đồng nghĩaaveragereasonable
Cụm hay dùngmoderate climatemoderate pacemoderate increase
Thường dùng để mô tả tình huống hoặc điều kiện.
|
— |
|
/ˈtɛrər/
|
danh từ |
nỗi sợ hãi
The movie was filled with terror.
Bộ phim đầy rẫy nỗi sợ hãi.
Chi tiếtThe horror movie filled me with terror.Bộ phim kinh dị làm tôi cảm thấy nỗi sợ hãi.
Đồng nghĩafeardreadfright
Cụm hay dùngterror attackstate of terrorterror threat
Họ từterrify (v)terrifying (adj)
Thường dùng trong ngữ cảnh phim hoặc sự kiện.
|
— |
|
/ˈjʌŋɡər/
|
tính từ |
trẻ hơn
She is younger than her brother.
Cô ấy trẻ hơn anh trai của mình.
Chi tiếtShe is younger than her brother by two years.Cô ấy trẻ hơn anh trai hai tuổi.
Đồng nghĩajunioryouthful
Cụm hay dùngyounger generationyounger siblingyounger years
Dùng để so sánh độ tuổi.
|
— |
|
/maɪs/
|
danh từ |
chuột
The mice ran across the floor.
Những con chuột chạy qua sàn nhà.
Chi tiếtThe mice scurried across the floor.Những con chuột chạy nhanh qua sàn nhà.
Đồng nghĩarodentsvermin
Cụm hay dùngfield micehouse mice
Thường dùng trong sinh học.
|
— |
|
/ˈɒpəzɪt/
|
tính từ |
đối diện
The bank is opposite the supermarket.
Ngân hàng nằm đối diện siêu thị.
Chi tiếtThe bank is opposite the post office.Ngân hàng đối diện bưu điện.
Đồng nghĩafacingcontrary
Cụm hay dùngopposite sideopposite directionopposite effect
Họ từopposite (adj)oppositely (adv)opposition (n)
Dùng cho vị trí đối diện hoặc ý kiến trái ngược.
|
— |
|
/ˌʌndərˈstʊd/
|
động từ |
hiểu
I understood the instructions clearly.
Tôi đã hiểu rõ hướng dẫn.
Chi tiếtShe understood the lesson after the teacher explained it.Cô ấy đã hiểu bài học sau khi giáo viên giải thích.
Đồng nghĩacomprehendedgrasped
Cụm hay dùngunderstood conceptwell understoodclearly understood
Họ từunderstand (v)understanding (n)
Dùng khi diễn tả sự hiểu biết.
|
— |
|
/ˈræpɪdli/
|
trạng từ |
một cách nhanh chóng
The technology is changing rapidly.
Công nghệ đang thay đổi một cách nhanh chóng.
Chi tiếtThe train travels rapidly across the country.Tàu chạy nhanh chóng qua đất nước.
Đồng nghĩaswiftlyquickly
Cụm hay dùngrapidly growingrapidly changingrapidly increasing
Dùng để chỉ tốc độ.
|
— |
|
/ˈdiːltaɪm/
|
danh từ |
thời gian giao dịch
The dealtime was set for next week.
Thời gian giao dịch được đặt cho tuần tới.
Chi tiếtThe deal was finalized at the deal time.Thỏa thuận đã được hoàn tất vào thời gian giao dịch.
Đồng nghĩatransaction timeexchange period
Cụm hay dùngdeal timetransaction time
Liên quan đến các giao dịch thương mại.
|
— |
|
/bæn/
|
động từ |
cấm
They decided to ban smoking in public places.
Họ quyết định cấm hút thuốc ở những nơi công cộng.
Chi tiếtThe government decided to ban plastic bags.Chính phủ đã quyết định cấm túi nhựa.
Đồng nghĩaprohibitforbid
Cụm hay dùngban on smokingban on plastic
Thường dùng trong luật pháp và quy định.
|
— |
|
/tɛmp/
|
danh từ |
nhiệt độ
The temp today is very high.
Nhiệt độ hôm nay rất cao.
Chi tiếtThe temp today is very high.Nhiệt độ hôm nay rất cao.
Đồng nghĩatemperatureheat
Cụm hay dùnghigh templow temproom temp
Dùng trong ngữ cảnh thời tiết.
|
— |
|
/ˈɪntrəʊ/
|
danh từ |
giới thiệu
The intro of the song is catchy.
Phần giới thiệu của bài hát rất bắt tai.
Chi tiếtThe intro of the song is very catchy.Phần giới thiệu của bài hát rất bắt tai.
Đồng nghĩaintroductionpreface
Cụm hay dùngintro musicintro paragraphvideo intro
Thường dùng để mở đầu một bài viết hoặc video.
|
— |
|
/mərˈseɪdiːz/
|
danh từ |
hãng xe
She drives a Mercedes.
Cô ấy lái một chiếc Mercedes.
Chi tiếtHe drives a Mercedes to work every day.Anh ấy lái một chiếc Mercedes đến nơi làm việc mỗi ngày.
Đồng nghĩaluxury carautomobile brand
Cụm hay dùngMercedes-BenzMercedes modeldrive a Mercedes
Thương hiệu xe sang nổi tiếng toàn cầu.
|
— |
|
/əˈʃʊərəns/
|
danh từ |
sự đảm bảo
He gave me his assurance that everything would be fine.
Anh ấy đã đảm bảo với tôi rằng mọi thứ sẽ ổn.
Chi tiếtShe gave her assurance that everything would be fine.Cô ấy đã đảm bảo rằng mọi thứ sẽ ổn.
Đồng nghĩaguaranteeconfidence
Cụm hay dùngassurance policyassurance of safety
Thường dùng trong kinh doanh.
|
— |
|
/klɜːrk/
|
danh từ |
nhân viên
The clerk helped me find the book.
Nhân viên đã giúp tôi tìm cuốn sách.
Chi tiếtThe clerk processed the orders.Nhân viên xử lý các đơn hàng.
Đồng nghĩaadministratoroffice worker
Cụm hay dùngsales clerkfile clerkclerk duties
Họ từclerical (adj)
Nhân viên văn phòng, thường làm việc giấy tờ.
|
— |
|
/ˈhæpənɪŋ/
|
danh từ |
sự kiện
There is a happening in the city this weekend.
Có một sự kiện ở thành phố vào cuối tuần này.
Chi tiếtThe festival is a happening that attracts many visitors.Lễ hội là một sự kiện thu hút nhiều du khách.
Đồng nghĩaeventoccurrence
Cụm hay dùngsocial happeningcultural happeningexciting happening
Thường dùng để chỉ sự kiện thú vị.
|
— |
|
/væst/
|
tính từ |
rộng lớn
The desert is vast and empty.
Sa mạc rộng lớn và trống trải.
Chi tiếtThe ocean is vast and full of mysteries.Đại dương rộng lớn và đầy bí ẩn.
Đồng nghĩaimmensehuge
Cụm hay dùngvast majorityvast expanse
Họ từvastness (n)
Dùng để mô tả không gian lớn.
|
— |
|
/ˈaʊtlaɪn/
|
danh từ |
dàn bài
I need to create an outline for my essay.
Tôi cần tạo một dàn bài cho bài luận của mình.
Chi tiếtThe outline of the essay was clear and organized.Dàn bài của bài luận rất rõ ràng và có tổ chức.
Đồng nghĩaframeworksketch
Cụm hay dùngessay outlineproject outline
Thường dùng trong viết lách và học tập.
|
— |
|
/ˈtræməˌdɒl/
|
danh từ |
thuốc giảm đau
Tramadol is often prescribed for moderate pain.
Tramadol thường được kê đơn cho cơn đau vừa.
Chi tiếtHe took tramadol for his severe headache.Anh ấy đã uống tramadol để giảm cơn đau đầu dữ dội.
Đồng nghĩapainkilleranalgesic
Cụm hay dùngtramadol dosagetramadol side effects
Chỉ dùng theo chỉ định của bác sĩ.
|
— |
|
/ˈhɒlənd/
|
danh từ |
Hà Lan
Holland is famous for its tulips.
Hà Lan nổi tiếng với hoa tulip.
Chi tiếtHolland is famous for its beautiful windmills.Hà Lan nổi tiếng với những cối xay gió đẹp.
Đồng nghĩaNetherlandsDutch
Cụm hay dùngHolland cultureHolland landscapeHolland flowers
Tên gọi khác của Hà Lan, thường dùng trong du lịch.
|
— |
|
/rɪˈsiːvz/
|
động từ |
nhận được
She receives a lot of emails every day.
Cô ấy nhận được nhiều email mỗi ngày.
Chi tiếtHe receives a package every week from his friend.Anh ấy nhận một gói hàng mỗi tuần từ bạn mình.
Đồng nghĩaobtainget
Cụm hay dùngreceive a giftreceive a messagereceive support
Liên quan đến việc nhận đồ vật.
|
— |
|
/ˌmɛtrəˈpɒlɪtən/
|
tính từ |
thuộc về đô thị
The metropolitan area is very crowded.
Khu vực đô thị rất đông đúc.
Chi tiếtThe metropolitan area has many attractions.Khu vực đô thị có nhiều điểm thu hút.
Đồng nghĩaurbancity-related
Cụm hay dùngmetropolitan areametropolitan citymetropolitan transportation
Đô thị thường có nhiều dịch vụ.
|
— |
|
/ˌkɒmpɪˈleɪʃən/
|
danh từ |
tập hợp
The compilation of songs was released last week.
Tập hợp các bài hát được phát hành tuần trước.
Chi tiếtThe album is a compilation of her best songs.Album là một tập hợp các bài hát hay nhất của cô ấy.
Đồng nghĩacollectionanthology
Cụm hay dùngcompilation albumdata compilationcompilation of works
Tập hợp các tác phẩm hoặc thông tin.
|
— |
|
/ˌvɛrɪfɪˈkeɪʃən/
|
danh từ |
xác minh
Verification of your identity is required.
Việc xác minh danh tính của bạn là cần thiết.
Chi tiếtThe verification of the results took several days.Việc xác minh kết quả mất vài ngày.
Đồng nghĩaconfirmationvalidation
Cụm hay dùngverification processidentity verification
Họ từverify (v)
Thường dùng trong các báo cáo.
|
— |
|
/ɛnt/
|
danh từ |
giải trí
The ent industry is very competitive.
Ngành giải trí rất cạnh tranh.
Chi tiếtThe event provided great ent for the audience.Sự kiện đã mang lại giải trí tuyệt vời cho khán giả.
Đồng nghĩaentertainmentamusement
Cụm hay dùnglive entent industry
Thường dùng trong ngành giải trí.
|
— |
|
/ɒd/
|
tính từ |
kỳ lạ
It's odd to see snow in April.
Thật kỳ lạ khi thấy tuyết vào tháng Tư.
Chi tiếtHis odd behavior surprised everyone.Hành vi kỳ lạ của anh ấy khiến mọi người ngạc nhiên.
Đồng nghĩastrangeunusual
Cụm hay dùngodd one outodd jobodd behavior
Thường dùng để chỉ điều không bình thường.
|
— |
|
/ræp/
|
động từ |
gói lại
Please wrap the gift nicely.
Xin hãy gói quà một cách đẹp đẽ.
Chi tiếtPlease wrap the gift in colorful paper.Xin hãy gói quà bằng giấy màu sắc.
Đồng nghĩaenclosebundle
Cụm hay dùngwrap upwrap aroundwrap it in
Sử dụng nhiều trong việc gói quà.
|
— |
|
/rɪˈfɜːrz/
|
động từ |
đề cập
He refers to the book for information.
Anh ấy đề cập đến cuốn sách để lấy thông tin.
Chi tiếtShe refers to her notes during the presentation.Cô ấy đề cập đến ghi chú của mình trong buổi thuyết trình.
Đồng nghĩamentionciteallude
Cụm hay dùngrefer tocommonly referredrefer back
Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật.
|
— |
|
/muːd/
|
danh từ |
tâm trạng
Her mood changed after the news.
Tâm trạng của cô ấy thay đổi sau khi nghe tin.
Chi tiếtHer mood changed when she heard the good news.Tâm trạng của cô ấy thay đổi khi nghe tin tốt.
Đồng nghĩaemotionfeeling
Cụm hay dùnghappy moodbad moodmood swings
Thể hiện cảm xúc của con người.
|
— |
|
/ˈfeɪvər/
|
danh từ |
ân huệ
Can you do me a favor?
Bạn có thể làm ơn cho tôi không?
Chi tiếtShe did me a favor by helping with my homework.Cô ấy đã làm ơn cho tôi bằng cách giúp tôi làm bài tập.
Đồng nghĩakindnesshelp
Cụm hay dùngdo a favorask for a favor
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
|
— |
|
/kwɪz/
|
danh từ |
cuộc thi
We have a quiz in class tomorrow.
Chúng ta có một cuộc thi trong lớp vào ngày mai.
Chi tiếtWe had a quiz in class today about history.Hôm nay chúng tôi có một cuộc thi về lịch sử trong lớp.
Đồng nghĩatestassessment
Cụm hay dùngpop quizquiz questionsonline quiz
Thường dùng trong giáo dục để kiểm tra kiến thức.
|
— |
|
/ˈsɪɡmə/
|
danh từ |
hệ số
The sigma value indicates variability.
Giá trị sigma chỉ ra sự biến đổi.
Chi tiếtThe sigma value indicates the standard deviation.Giá trị sigma chỉ ra độ lệch chuẩn.
Đồng nghĩacoefficientfactor
Cụm hay dùngsigma levelsigma value
Thường dùng trong thống kê và toán học.
|
— |
|
/əˈtræktɪv/
|
tính từ |
hấp dẫn
The dress is very attractive.
Chiếc váy rất hấp dẫn.
Chi tiếtShe wore an attractive dress to the party.Cô ấy mặc một chiếc váy hấp dẫn đến bữa tiệc.
Đồng nghĩaappealingcharming
Cụm hay dùngattractive designattractive offerattractive features
Dùng để khen ngợi vẻ ngoài.
|
— |
|
/ˈɛksˌeɪtʃˈtɛmˌɛl/
|
danh từ |
ngôn ngữ đánh dấu
XHTML is a stricter version of HTML.
XHTML là một phiên bản nghiêm ngặt hơn của HTML.
Chi tiếtXHTML is stricter than HTML.XHTML nghiêm ngặt hơn HTML.
Đồng nghĩamarkup language
Cụm hay dùngXHTML documentXHTML syntax
Thường dùng trong lập trình web.
|
— |
|
/əˈkeɪʒən/
|
danh từ |
dịp
We celebrate this occasion every year.
Chúng tôi kỷ niệm dịp này mỗi năm.
Chi tiếtWe met on a special occasion last year.Chúng tôi gặp nhau vào một dịp đặc biệt năm ngoái.
Đồng nghĩaeventinstancemoment
Cụm hay dùngspecial occasionon this occasionhappy occasion
Thường dùng để chỉ sự kiện quan trọng.
|
— |
|
/rɪˈkɔːrdɪŋz/
|
danh từ |
bản ghi âm
The recordings were played during the event.
Các bản ghi âm được phát trong sự kiện.
Chi tiếtThe recordings of the concert were released online.Các bản ghi âm của buổi hòa nhạc đã được phát hành trực tuyến.
Đồng nghĩatapestracks
Cụm hay dùngaudio recordingsrecordings of eventsmusic recordings
Liên quan đến âm thanh.
|
— |
|
/ˈvɪktɪm/
|
danh từ |
nạn nhân
The victim reported the crime to the police.
Nạn nhân đã báo cáo vụ án cho cảnh sát.
Chi tiếtThe victim identified the suspect.Nạn nhân đã nhận dạng nghi phạm.
Đồng nghĩacasualtysufferer
Cụm hay dùngfall victim tovictim of crime
Họ từvictimize (v.)victimization (n.)
Thường dùng trong ngữ cảnh tội phạm hoặc tai nạn.
|
— |
|
/ˈsliːpɪŋ/
|
động từ |
ngủ
He is sleeping soundly.
Anh ấy đang ngủ say.
Chi tiếtShe is sleeping peacefully in her bed.Cô ấy đang ngủ yên bình trên giường.
Đồng nghĩadozingnapping
Cụm hay dùngsleeping bagsleeping pills
Họ từsleep (n)
Dùng để chỉ trạng thái nghỉ ngơi.
|
— |
|
/ɛkst/
|
danh từ |
mở rộng
The ext of the project was successful.
Việc mở rộng dự án đã thành công.
Chi tiếtThe ext of the file indicates its format.Phần mở rộng của tệp chỉ ra định dạng của nó.
Đồng nghĩaextensionaddition
Cụm hay dùngfile extext number
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/biːm/
|
danh từ |
chùm sáng
The beam of light was bright.
Chùm sáng rất sáng.
Chi tiếtThe beam of light illuminated the dark room.Chùm sáng đã chiếu sáng căn phòng tối.
Đồng nghĩarayshaft
Cụm hay dùnglight beamlaser beam
Thường dùng trong vật lý và ánh sáng.
|
— |
|
/ˈɡɑːrdənɪŋ/
|
danh từ |
làm vườn
Gardening is a relaxing hobby.
Làm vườn là một sở thích thư giãn.
Chi tiếtShe enjoys gardening on weekends.Cô ấy thích làm vườn vào cuối tuần.
Đồng nghĩahorticulturelandscaping
Cụm hay dùngdo gardeninggardening toolsgardening hobby
Họ từgarden (n)gardener (n)gardened (v past)
Chỉ hoạt động làm vườn, không phải nghề.
|
— |
|
/əˈraɪv/
|
động từ |
đến nơi
They will arrive at the airport at 5 PM.
Họ sẽ đến sân bay lúc 5 giờ chiều.
Chi tiếtWe will arrive at the airport by noon.Chúng tôi sẽ đến sân bay trước buổi trưa.
Đồng nghĩareachget tocome to
Cụm hay dùngarrive atarrive inarrive early
Dùng để chỉ việc đến nơi.
|
— |
|
/ˈɔːrkɪstrə/
|
danh từ |
dàn nhạc
The orchestra played beautifully during the concert.
Dàn nhạc đã chơi rất hay trong buổi hòa nhạc.
Chi tiếtThe orchestra played beautifully.Dàn nhạc chơi rất hay.
Đồng nghĩaensembleband
Cụm hay dùngsymphony orchestraorchestra pit
Họ từorchestral (adj)
Dàn nhạc lớn với nhiều nhạc cụ
|
— |
|
/ˈsʌnset/
|
danh từ |
hoàng hôn
We watched the sunset from the beach.
Chúng tôi đã ngắm hoàng hôn từ bãi biển.
Chi tiếtThe sunset was beautiful.Hoàng hôn thật đẹp.
Đồng nghĩadusksundown
Cụm hay dùngwatch the sunsetsunset colors
Thời điểm; 'sunset' cũng là tính từ.
|
— |
|
/trækt/
|
động từ |
theo dõi
She tracked her fitness progress every week.
Cô ấy theo dõi tiến trình tập luyện của mình mỗi tuần.
Chi tiếtThe researchers tracked the animals' movements.Các nhà nghiên cứu đã theo dõi chuyển động của động vật.
Đồng nghĩamonitorfollow
Cụm hay dùngtrack progresstrack datatrack changes
Theo dõi giúp hiểu rõ hơn về tình hình.
|
— |
|
/mɔːrˈoʊvər/
|
phó từ |
hơn nữa
Moreover, it is important to stay healthy.
Hơn nữa, việc giữ gìn sức khỏe là quan trọng.
Chi tiếtShe is talented; moreover, she is hardworking.Cô ấy tài năng; hơn nữa, cô ấy chăm chỉ.
Đồng nghĩafurthermorealso
Cụm hay dùngmoreover, it is importantmoreover, research showsmoreover, studies indicate
Dùng để bổ sung thông tin trong câu.
|
— |
|
/ˈmɪnɪməl/
|
tính từ |
tối thiểu
The changes made were minimal but effective.
Những thay đổi được thực hiện là tối thiểu nhưng hiệu quả.
Chi tiếtHe made minimal changes to the document.Anh ấy đã thực hiện những thay đổi tối thiểu cho tài liệu.
Đồng nghĩaslightminimalistic
Cụm hay dùngminimal effortminimal impact
Dùng để chỉ mức độ thấp.
|
— |
|
/ˌpɒliˈfɒnɪk/
|
tính từ |
đa âm
The choir sang a polyphonic arrangement of the song.
Dàn hợp xướng đã hát một bản hòa âm đa âm của bài hát.
Chi tiếtThe polyphonic music was beautiful and complex.Âm nhạc đa âm thật đẹp và phức tạp.
Đồng nghĩamulti-voicedharmonious
Cụm hay dùngpolyphonic musicpolyphonic ringtone
Thường dùng trong âm nhạc.
|
— |
|
/ˈlɒtəri/
|
danh từ |
xổ số
He won a large sum of money in the lottery.
Anh ấy đã trúng một số tiền lớn trong xổ số.
Chi tiếtHe won the lottery and became a millionaire.Anh ấy đã trúng xổ số và trở thành triệu phú.
Đồng nghĩarafflesweepstakes
Cụm hay dùnglottery ticketstate lottery
Thường liên quan đến may mắn.
|
— |
|
/tɒps/
|
danh từ |
đỉnh, cao nhất
The tops of the mountains were covered in snow.
Đỉnh của những ngọn núi bị phủ đầy tuyết.
Chi tiếtThe mountain tops were covered in snow.Đỉnh núi được phủ đầy tuyết.
Đồng nghĩasummitspeaks
Cụm hay dùngtop of the classtop prioritytop shelf
Dùng để chỉ vị trí cao nhất.
|
— |
|
/freɪmd/
|
động từ |
đặt trong khung
She framed the picture and hung it on the wall.
Cô ấy đã đặt bức tranh trong khung và treo lên tường.
Chi tiếtShe framed the picture beautifully.Cô ấy đã đặt bức tranh vào khung rất đẹp.
Đồng nghĩaencloseborder
Cụm hay dùngframe a pictureframe of reference
Dùng để bảo vệ hoặc trang trí hình ảnh.
|
— |
|
/əˈsaɪd/
|
trạng từ |
bên cạnh
He stepped aside to let her pass.
Anh ấy bước sang một bên để cho cô ấy đi qua.
Chi tiếtPlease put your bag aside while we eat.Xin hãy để túi của bạn bên cạnh trong khi chúng tôi ăn.
Đồng nghĩabesidenext toapart
Cụm hay dùngset asideput asideaside from
Thường dùng để chỉ vị trí.
|
— |
|
/ˈaʊtsaʊrsɪŋ/
|
danh từ |
thuê ngoài
Outsourcing can help companies save money.
Thuê ngoài có thể giúp các công ty tiết kiệm chi phí.
Chi tiếtOutsourcing can reduce costs for many businesses.Thuê ngoài có thể giảm chi phí cho nhiều doanh nghiệp.
Đồng nghĩacontractingsubcontracting
Cụm hay dùngoutsourcing jobsoutsourcing servicesoutsourcing strategy
Liên quan đến kinh doanh và quản lý.
|
— |
|
/ˈlaɪsəns/
|
danh từ |
giấy phép
You need a licence to drive a car.
Bạn cần có giấy phép để lái xe ô tô.
Chi tiếtYou need a licence to drive a car.Bạn cần giấy phép để lái xe.
Đồng nghĩapermitauthorization
Cụm hay dùngdriving licencebusiness licence
Thường dùng trong pháp luật.
|
— |
|
/əˈdʒʌstəbl/
|
tính từ |
có thể điều chỉnh
The chair has an adjustable height.
Chiếc ghế có chiều cao có thể điều chỉnh.
Chi tiếtThe chair is adjustable for comfort.Chiếc ghế có thể điều chỉnh để thoải mái hơn.
Đồng nghĩaflexibleadaptable
Cụm hay dùngadjustable heightadjustable settingsadjustable features
Có thể điều chỉnh giúp phù hợp hơn.
|
— |
|
/ˌæləˈkeɪʃən/
|
danh từ |
phân bổ
The allocation of resources is important for the project.
Việc phân bổ tài nguyên là quan trọng cho dự án.
Chi tiếtThe allocation of funds was decided by the committee.Việc phân bổ quỹ được quyết định bởi ủy ban.
Đồng nghĩadistributionassignment
Cụm hay dùngbudget allocationresource allocationallocation of tasks
Thường dùng trong kinh tế và quản lý.
|
— |
|
/ˈɛseɪ/
|
danh từ |
bài luận
She wrote an essay about climate change.
Cô ấy đã viết một bài luận về biến đổi khí hậu.
Chi tiếtShe wrote an essay on climate change.Cô ấy đã viết một bài luận về biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩapapercomposition
Cụm hay dùngwrite an essayessay topic
Thường dùng trong học thuật.
|
— |
|
/ˈdɪsəplɪn/
|
danh từ |
kỷ luật
Discipline is necessary for success.
Kỷ luật là cần thiết cho sự thành công.
Chi tiếtDiscipline is important for achieving goals.Kỷ luật rất quan trọng để đạt được mục tiêu.
Đồng nghĩaself-controlorder
Cụm hay dùngself-disciplinediscipline problems
Thường dùng trong giáo dục và cuộc sống.
|
— |
|
/ˈdɛmənstreɪtɪd/
|
động từ |
chứng minh
He demonstrated how to solve the problem.
Anh ấy đã chứng minh cách giải quyết vấn đề.
Chi tiếtThe experiment demonstrated the theory effectively.Thí nghiệm đã chứng minh lý thuyết một cách hiệu quả.
Đồng nghĩashowproveexhibit
Cụm hay dùngdemonstrate clearlydemonstrate abilitydemonstrate understanding
Thường dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈdaɪəlɒɡ/
|
danh từ |
đối thoại
The dialogue in the play was very engaging.
Đối thoại trong vở kịch rất hấp dẫn.
Chi tiếtThe dialogue in the play was very engaging and realistic.Cuộc đối thoại trong vở kịch rất hấp dẫn và chân thực.
Đồng nghĩaconversationdiscussion
Cụm hay dùngopen dialoguedialogue exchangedialogue session
Thường dùng trong văn học.
|
— |
|
/aɪˈdɛntɪfaɪɪŋ/
|
động từ |
xác định
Identifying the problem is the first step.
Xác định vấn đề là bước đầu tiên.
Chi tiếtIdentifying the problem is the first step.Xác định vấn đề là bước đầu tiên.
Đồng nghĩarecognizingdetermining
Cụm hay dùngidentifying featuresidentifying factors
Họ từidentify (v)identification (n)
Thường dùng trong nghiên cứu.
|
— |
|
/ˌælfəˈbɛtɪkəl/
|
tính từ |
theo thứ tự chữ cái
The books are arranged in alphabetical order.
Các cuốn sách được sắp xếp theo thứ tự chữ cái.
Chi tiếtThe list is in alphabetical order.Danh sách được sắp xếp theo thứ tự chữ cái.
Đồng nghĩalexicalordered
Cụm hay dùngalphabetical listalphabetical orderalphabetical sorting
Thứ tự chữ cái giúp dễ tìm kiếm.
|
— |
|
/dɪˈklɛrd/
|
động từ |
tuyên bố
He declared his intention to run for office.
Anh ấy đã tuyên bố ý định ứng cử.
Chi tiếtShe declared her intention to run for office.Cô ấy tuyên bố ý định tranh cử.
Đồng nghĩaannounceproclaim
Cụm hay dùngdeclared wardeclared income
Họ từdeclaration (n)
Thường dùng trong các thông báo chính thức.
|
— |
|
/dɪsˈpætʃt/
|
động từ |
gửi đi
The package was dispatched yesterday.
Gói hàng đã được gửi đi hôm qua.
Chi tiếtThe package was dispatched yesterday.Gói hàng đã được gửi đi hôm qua.
Đồng nghĩasentshipped
Cụm hay dùngdispatched goodsdispatched items
Thường dùng trong giao hàng.
|
— |
|
/ˈhændhɛld/
|
tính từ |
cầm tay
He prefers handheld devices for convenience.
Anh ấy thích các thiết bị cầm tay vì sự tiện lợi.
Chi tiếtHe bought a handheld game console.Anh ấy mua một máy chơi game cầm tay.
Đồng nghĩaportablecompact
Cụm hay dùnghandheld devicehandheld camerahandheld gaming
Thường dùng cho thiết bị điện tử.
|
— |
|
/treɪs/
|
động từ |
theo dõi
I can trace the history of this building.
Tôi có thể theo dõi lịch sử của tòa nhà này.
Chi tiếtWe need to trace the source of the problem.Chúng ta cần theo dõi nguồn gốc của vấn đề.
Đồng nghĩatrackmonitor
Cụm hay dùngtrace backtrace a line
Thường dùng trong nghiên cứu và điều tra.
|
— |
|
/dɪsˈpoʊ.zəl/
|
danh từ |
sự loại bỏ
The disposal of waste is important for the environment.
Việc loại bỏ rác thải rất quan trọng cho môi trường.
Chi tiếtProper disposal of waste is important for the environment.Việc loại bỏ rác thải đúng cách rất quan trọng cho môi trường.
Đồng nghĩaremovaldiscardingelimination
Cụm hay dùngwaste disposaldisposal methoddisposal site
Thường dùng trong ngữ cảnh môi trường.
|
— |
|
/ʃʌt/
|
động từ |
đóng lại
Please shut the door when you leave.
Xin hãy đóng cửa khi bạn ra ngoài.
Chi tiếtThe store is shut today.Cửa hàng đóng cửa hôm nay.
Đồng nghĩacloselock
Cụm hay dùngshut downshut up
Họ từshutter (n)shutdown (n)
Bất quy tắc: shut - shut - shut.
|
— |
|
/pæks/
|
danh từ |
gói
She bought packs of snacks for the trip.
Cô ấy đã mua những gói đồ ăn nhẹ cho chuyến đi.
Chi tiếtShe bought a pack of gum at the store.Cô ấy đã mua một gói kẹo cao su ở cửa hàng.
Đồng nghĩabundlepackage
Cụm hay dùngpack of cardspack lunchtravel pack
Họ từpack (v)
Dùng để chỉ một nhóm đồ vật.
|
— |
|
/ɪnˈstɔː.lɪŋ/
|
động từ |
cài đặt
They are installing new software on the computers.
Họ đang cài đặt phần mềm mới trên máy tính.
Chi tiếtHe is installing new software on his computer.Anh ấy đang cài đặt phần mềm mới trên máy tính.
Đồng nghĩaset upestablish
Cụm hay dùnginstalling softwareinstalling equipment
Họ từinstallation (n)
Dùng trong công nghệ và thiết bị.
|
— |
|
/swɪtʃɪz/
|
danh từ |
công tắc
The light switches are located near the door.
Công tắc đèn nằm gần cửa ra vào.
Chi tiếtThe light switches are located near the door.Các công tắc đèn nằm gần cửa ra vào.
Đồng nghĩacontrolslevers
Cụm hay dùnglight switchespower switches
Thường dùng trong điện và điện tử.
|
— |
|
/roʊˈmeɪ.ni.ə/
|
danh từ |
nước Romania
Romania is famous for its castles and landscapes.
Romania nổi tiếng với các lâu đài và phong cảnh.
Chi tiếtRomania is famous for its castles and landscapes.Romania nổi tiếng với các lâu đài và phong cảnh.
Đồng nghĩanationstate
Cụm hay dùngRomania's cultureRomania's history
Thường dùng khi nói về địa lý.
|
— |
|
/ˈvɑː.lən.ter.i/
|
tính từ |
tự nguyện
Voluntary work can help the community.
Công việc tự nguyện có thể giúp đỡ cộng đồng.
Chi tiếtShe joined the club on a voluntary basis.Cô ấy tham gia câu lạc bộ một cách tự nguyện.
Đồng nghĩaoptionalfreewill
Cụm hay dùngvoluntary workvoluntary servicevoluntary contributions
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc.
|
— |
Đang tải...