Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

suppose

/səˈpoʊz/ B1

Nghĩa

giả định động từ

Định nghĩa · to think something is true without proof

“I suppose it will rain tomorrow.”Tôi giả định rằng ngày mai sẽ có mưa.

“I suppose we should leave early to avoid traffic.”Tôi giả định rằng chúng ta nên rời đi sớm để tránh kẹt xe.

Đồng nghĩa assumepresume
Cụm hay dùng suppose thatI suppose
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện ý kiến trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để đưa ra ý kiến cá nhân.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...