customized
/ˈkʌstəmaɪzd/ B1
Nghĩa
được tùy chỉnh
tính từ
Định nghĩa · Made or changed to fit individual needs.
“I ordered a customized shirt.”Tôi đã đặt một chiếc áo sơ mi được tùy chỉnh.
“The software is customized for each user.”Phần mềm được tùy chỉnh cho từng người dùng.
Đồng nghĩa
personalizedtailored
Cụm hay dùng
customized servicecustomized solution
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sản phẩm hoặc dịch vụ cá nhân hóa.
Ghi chú · Thường dùng trong dịch vụ và sản phẩm.