Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

younger

/ˈjʌŋɡər/ B1

Nghĩa

trẻ hơn tính từ

Định nghĩa · Younger in age or less mature than someone else.

“She is younger than her brother.”Cô ấy trẻ hơn anh trai của mình.

“She is younger than her brother by two years.”Cô ấy trẻ hơn anh trai hai tuổi.

Đồng nghĩa junioryouthful
Trái nghĩa oldersenior

Mẹo IELTS · Sử dụng 'younger' khi so sánh tuổi tác.

Ghi chú · Dùng để so sánh độ tuổi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...