Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mice

/maɪs/ B1

Nghĩa

chuột danh từ

Định nghĩa · Plural of mouse; small rodents.

“The mice ran across the floor.”Những con chuột chạy qua sàn nhà.

“The mice scurried across the floor.”Những con chuột chạy nhanh qua sàn nhà.

Đồng nghĩa rodentsvermin
Cụm hay dùng field micehouse mice

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả động vật trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong sinh học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...