rapidly
/ˈræpɪdli/ B1
Nghĩa
một cách nhanh chóng
trạng từ
Định nghĩa · quickly or at a fast pace
“The technology is changing rapidly.”Công nghệ đang thay đổi một cách nhanh chóng.
“The train travels rapidly across the country.”Tàu chạy nhanh chóng qua đất nước.
Cụm hay dùng
rapidly growingrapidly changingrapidly increasing
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả tốc độ trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ tốc độ.