Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rapidly

/ˈræpɪdli/ B1

Nghĩa

một cách nhanh chóng trạng từ

Định nghĩa · quickly or at a fast pace

“The technology is changing rapidly.”Công nghệ đang thay đổi một cách nhanh chóng.

“The train travels rapidly across the country.”Tàu chạy nhanh chóng qua đất nước.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả tốc độ trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ tốc độ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...