dealtime
/ˈdiːltaɪm/ B1
Nghĩa
thời gian giao dịch
danh từ
Định nghĩa · the time when a transaction occurs
“The dealtime was set for next week.”Thời gian giao dịch được đặt cho tuần tới.
“The deal was finalized at the deal time.”Thỏa thuận đã được hoàn tất vào thời gian giao dịch.
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về kinh tế hoặc thương mại.
Ghi chú · Liên quan đến các giao dịch thương mại.