temp
/tɛmp/ B1
Nghĩa
nhiệt độ
danh từ
Định nghĩa · A measure of how hot or cold something is.
“The temp today is very high.”Nhiệt độ hôm nay rất cao.
Đồng nghĩa
temperatureheat
Mẹo IELTS · Thảo luận về khí hậu có thể dùng từ này.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh thời tiết.