Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

temp

/temp/ GRE phổ biến #11941

Nghĩa thường dùng

nhiệt độ danh từ

“The temp today is very high.”Nhiệt độ hôm nay rất cao.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

temp

//

* danh từ
  • nhân viên tạm thời (nhất là thư ký)* nội động từ
  • làm công việc tạm thời* (viết tắt)
  • nhiệt độ (temperature)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a worker (especially in an office) hired on a temporary basis

Gợi ý (24)

tempi danh từ, số nhiều tempos, tempi: (âm nhạc) độ nhanh templar danh từ: học sinh luật; nhà luật học templet danh từ: (kỹ thuật) mẫu, dưỡng temperer danh từ: (kỹ thuật) thợ tôi (sắt, thép) temporise nội động từ: trì hoãn, chờ thời, chờ cơ hội, đợi thời cơ temporalty danh từ: người ngoài đạo, ngương lương, người tục temporizer danh từ: người trì hoãn, người chờ thời temperately cư xử có chừng mực; tỏ ra tự kiềm chế; điều độ temperateness danh từ: tính có chừng mực, tính điều độ tempestuously giông bão, giông tố, rung chuyển dữ dội, mãnh liệt temporariness danh từ: tính chất tạm thời, tính chất nhất thời, tính chất lâm… temporization danh từ: sự trì hoãn, sự chờ thời; kế hoãn binh tempest-beaten tính từ: bị bão vùi dập tàn phá tempest-tossed tính từ: bị bão làm tròng trành (tàu thuyền) tempestuousness giông bão, giông tố, sự rung chuyển dữ dội, sự mãnh liệt temperature danh từ: nhiệt độ temporary tính từ: tạm thời, nhất thời, lâm thời temple danh từ: đến, điện, miếu, thánh thất, thánh đường tempt ngoại động từ: xúi, xúi giục temptation danh từ: sự xúi giục temper danh từ: tính tình, tình khí, tâm tính, tính temporal tính từ: (thuộc) thời gian temperament danh từ: khí chất, tính khí, tính tempting tính từ: xúi giục
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...