Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mercedes

/mərˈseɪdiːz/ B1

Nghĩa

hãng xe danh từ

Định nghĩa · A luxury car brand known for quality.

“She drives a Mercedes.”Cô ấy lái một chiếc Mercedes.

“He drives a Mercedes to work every day.”Anh ấy lái một chiếc Mercedes đến nơi làm việc mỗi ngày.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về xe hơi trong IELTS.

Ghi chú · Thương hiệu xe sang nổi tiếng toàn cầu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...