Kho từ › mercedes

mercedes

B1 danh từ
hãng xe
UK /mərˈseɪdiːz/ · US /mərˈseɪdiːz/
A luxury car brand known for quality.
She drives a Mercedes.
→ Cô ấy lái một chiếc Mercedes.
He drives a Mercedes to work every day.→ Anh ấy lái một chiếc Mercedes đến nơi làm việc mỗi ngày.
Đồng nghĩa
luxury carautomobile brand
Collocations
Mercedes-BenzMercedes modeldrive a Mercedes
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi nói về xe hơi trong IELTS.
Thương hiệu xe sang nổi tiếng toàn cầu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...