Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

metropolitan

/ˌmɛtrəˈpɒlɪtən/ B1

Nghĩa

thuộc về đô thị tính từ

Định nghĩa · Related to a large city or urban area.

“The metropolitan area is very crowded.”Khu vực đô thị rất đông đúc.

“The metropolitan area has many attractions.”Khu vực đô thị có nhiều điểm thu hút.

Đồng nghĩa urbancity-related
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'metropolis' với hậu tố '-an'.

Mẹo IELTS · Nói về đô thị để thể hiện sự hiểu biết về xã hội.

Ghi chú · Đô thị thường có nhiều dịch vụ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...