Kho từ › Email và tin nhắn thân mật › Hi

Hi

B1 phr. 📁 Email và tin nhắn thân mật EVU-PI
Chào (mở đầu email/tin nhắn thân mật)
UK /haɪ/ · US /haɪ/
Hi Beth, thanks so much for the lovely dinner last night!
→ Chào Beth, cảm ơn cậu rất nhiều vì bữa tối tuyệt vời tối qua nhé!
Đồng nghĩa
HelloHey
Collocations
Hi + tên
Thân mật, cho bạn bè/người thân. Thư trang trọng dùng "Dear Sir or Madam" (Unit 98) thay vì "Hi".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...