Từ vựng B1

Chủ đề Email và tin nhắn thân mật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a laugh

/ə ˈlɑːf/ B1

Nghĩa

người vui tính, người hài hước n.

Định nghĩa · A person who is funny or amusing.

“You would like my cousin Linh — she is a real laugh.”Cậu sẽ thích chị họ Linh của tớ đấy — chị ấy vui tính lắm.

Cụm hay dùng a real laugha good laugh
Họ từ laugh (v.)

Ghi chú · Thân mật (infml): "She is a laugh" = cô ấy vui tính. Nghĩa này khác động từ "laugh" (cười).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...