Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mood

/muːd/ B1

Nghĩa

tâm trạng danh từ

Định nghĩa · A person's emotional state or feeling at a particular time.

“Her mood changed after the news.”Tâm trạng của cô ấy thay đổi sau khi nghe tin.

“Her mood changed when she heard the good news.”Tâm trạng của cô ấy thay đổi khi nghe tin tốt.

Đồng nghĩa emotionfeeling

Mẹo IELTS · Mô tả tâm trạng trong bài nói để làm phong phú thêm.

Ghi chú · Thể hiện cảm xúc của con người.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...