mood
/muːd/ B1
Nghĩa
tâm trạng
danh từ
Định nghĩa · A person's emotional state or feeling at a particular time.
“Her mood changed after the news.”Tâm trạng của cô ấy thay đổi sau khi nghe tin.
“Her mood changed when she heard the good news.”Tâm trạng của cô ấy thay đổi khi nghe tin tốt.
Cụm hay dùng
happy moodbad moodmood swings
Mẹo IELTS · Mô tả tâm trạng trong bài nói để làm phong phú thêm.
Ghi chú · Thể hiện cảm xúc của con người.