native speaker
/ˌneɪtɪv ˈspiːkə/ B2
Nghĩa
người bản ngữ
n. phr.
Định nghĩa · A person who speaks a language from birth.
“Chatting with a native speaker is the fastest way to improve your accent.”Trò chuyện với người bản ngữ là cách nhanh nhất để cải thiện chất giọng.
Ghi chú · Danh từ ghép: native (bản xứ) + speaker (người nói).