Từ vựng B2

Chủ đề Học từ vựng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

native speaker

/ˌneɪtɪv ˈspiːkə/ B2

Nghĩa

người bản ngữ n. phr.

Định nghĩa · A person who speaks a language from birth.

“Chatting with a native speaker is the fastest way to improve your accent.”Trò chuyện với người bản ngữ là cách nhanh nhất để cải thiện chất giọng.

Ghi chú · Danh từ ghép: native (bản xứ) + speaker (người nói).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...