Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sigma

/ˈsɪɡmə/ B1

Nghĩa

hệ số danh từ

Định nghĩa · a coefficient in mathematics or statistics

“The sigma value indicates variability.”Giá trị sigma chỉ ra sự biến đổi.

“The sigma value indicates the standard deviation.”Giá trị sigma chỉ ra độ lệch chuẩn.

Đồng nghĩa coefficientfactor
Cụm hay dùng sigma levelsigma value
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các bài viết về toán học hoặc khoa học.

Ghi chú · Thường dùng trong thống kê và toán học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...