Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sleeping

/ˈsliːpɪŋ/ B1

Nghĩa

ngủ động từ

Định nghĩa · The act of resting with eyes closed.

“He is sleeping soundly.”Anh ấy đang ngủ say.

“She is sleeping peacefully in her bed.”Cô ấy đang ngủ yên bình trên giường.

Đồng nghĩa dozingnapping
Trái nghĩa wakingalert
Họ từ sleep (n)

Mẹo IELTS · Nói về giấc ngủ trong IELTS có thể dùng 'sleeping'.

Ghi chú · Dùng để chỉ trạng thái nghỉ ngơi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...