Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lottery

/ˈlɒtəri/ B1

Nghĩa

xổ số danh từ

Định nghĩa · A game where players can win money by chance.

“He won a large sum of money in the lottery.”Anh ấy đã trúng một số tiền lớn trong xổ số.

“He won the lottery and became a millionaire.”Anh ấy đã trúng xổ số và trở thành triệu phú.

Đồng nghĩa rafflesweepstakes

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về tài chính hoặc may mắn.

Ghi chú · Thường liên quan đến may mắn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...