Kho từ › lottery

lottery

B1 danh từ
xổ số
UK /ˈlɒtəri/ · US /ˈlɒtəri/
A game where players can win money by chance.
He won a large sum of money in the lottery.
→ Anh ấy đã trúng một số tiền lớn trong xổ số.
He won the lottery and became a millionaire.→ Anh ấy đã trúng xổ số và trở thành triệu phú.
Đồng nghĩa
rafflesweepstakes
Collocations
lottery ticketstate lottery
🎯 IELTS: Có thể dùng khi thảo luận về tài chính hoặc may mắn.
Thường liên quan đến may mắn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...