Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

aside

/əˈsaɪd/ B1

Nghĩa

sang một bên trạng từ

Định nghĩa · Next to or away from something.

“He stepped aside to let her pass.”Anh ấy bước sang một bên để cho cô ấy đi qua.

“Please put your bag aside while we eat.”Xin hãy để túi của bạn bên cạnh trong khi chúng tôi ăn.

Đồng nghĩa besidenext toapart

Mẹo IELTS · Dùng từ này để chỉ sự tách biệt trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ vị trí.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...