Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

demonstrated

/ˈdɛmənstreɪtɪd/ B1

Nghĩa

chứng minh động từ

Định nghĩa · To show or prove something clearly.

“He demonstrated how to solve the problem.”Anh ấy đã chứng minh cách giải quyết vấn đề.

“The experiment demonstrated the theory effectively.”Thí nghiệm đã chứng minh lý thuyết một cách hiệu quả.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự chứng minh trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...