Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trace

/treɪs/ B1

Nghĩa

theo dõi động từ

Định nghĩa · To follow or track something over time.

“I can trace the history of this building.”Tôi có thể theo dõi lịch sử của tòa nhà này.

“We need to trace the source of the problem.”Chúng ta cần theo dõi nguồn gốc của vấn đề.

Đồng nghĩa trackmonitor
Cụm hay dùng trace backtrace a line

Mẹo IELTS · Dùng 'trace' khi nói về quá trình điều tra trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu và điều tra.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...