Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

switches

/swɪtʃɪz/ B1

Nghĩa

công tắc danh từ

Định nghĩa · devices that control electrical circuits

“The light switches are located near the door.”Công tắc đèn nằm gần cửa ra vào.

Đồng nghĩa controlslevers
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ hoặc điện.

Ghi chú · Thường dùng trong điện và điện tử.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...