Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

coal

/koʊl/ B1

Nghĩa

than danh từ

Định nghĩa · Coal is a black or brownish-black solid fossil fuel used for energy.

“Coal is used as a fuel source.”Than được sử dụng như một nguồn nhiên liệu.

“Coal is used to generate electricity in many countries.”Than được sử dụng để sản xuất điện ở nhiều quốc gia.

Đồng nghĩa fuelcarbon

Mẹo IELTS · Nói về năng lượng trong bài viết về môi trường.

Ghi chú · Than là nguồn năng lượng quan trọng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...