Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

messaging

/ˈmes.ɪ.dʒɪŋ/ B1

Nghĩa

nhắn tin danh từ

Định nghĩa · the act of sending messages electronically

“Messaging apps are popular for communication.”Các ứng dụng nhắn tin rất phổ biến để giao tiếp.

“Messaging apps are popular among teenagers.”Các ứng dụng nhắn tin rất phổ biến trong giới trẻ.

Đồng nghĩa textingcommunicating
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ giao tiếp.

Ghi chú · Thường dùng trong giao tiếp hiện đại.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...