Kho từ › Thị trấn và đô thị › population

population

B2 n. 📁 Thị trấn và đô thị EVU-UI
dân số
UK /ˌpɒpjuˈleɪʃn/ · US /ˌpɒpjuˈleɪʃn/
Da Nang has a population of over one million and it keeps growing.
→ Đà Nẵng có dân số hơn một triệu người và vẫn đang tăng.
Collocations
have a population ofpopulation growththe local population
Họ từ
populate (v.)populated (adj.)
Đi với "of" khi nêu con số: a population of 119,500. Danh từ đếm được số ít khi nói về một nơi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...