Từ vựng B2

Chủ đề Thị trấn và đô thị · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

population

/ˌpɒpjuˈleɪʃn/ B2

Nghĩa

dân số n.

Định nghĩa · The total number of people living in a specific area.

“Da Nang has a population of over one million and it keeps growing.”Đà Nẵng có dân số hơn một triệu người và vẫn đang tăng.

Ghi chú · Đi với "of" khi nêu con số: a population of 119,500. Danh từ đếm được số ít khi nói về một nơi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...