Kho từ › Thị trấn và đô thị › contemporary

contemporary

B2 adj. 📁 Thị trấn và đô thị EVU-UI
đương đại, cùng thời
UK /kənˈtemprəri/ · US /kənˈtemprəri/
The museum has a whole floor devoted to contemporary Vietnamese art.
→ Bảo tàng dành hẳn một tầng cho nghệ thuật Việt Nam đương đại.
contemporary = thuộc thời hiện tại/cùng thời; khác modern (hiện đại nói chung). Cũng là danh từ: người cùng thời.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...