Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

constructed

/kənˈstrʌktɪd/ B1

Nghĩa

xây dựng động từ

Định nghĩa · to build or create something

“The building was constructed in 1990.”Tòa nhà được xây dựng vào năm 1990.

“They constructed a new bridge over the river.”Họ đã xây dựng một cây cầu mới qua sông.

Đồng nghĩa builterected
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về cơ sở hạ tầng.

Ghi chú · Thường dùng trong xây dựng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...