constructed
Nghĩa
Định nghĩa · to build or create something
“The building was constructed in 1990.”Tòa nhà được xây dựng vào năm 1990.
“They constructed a new bridge over the river.”Họ đã xây dựng một cây cầu mới qua sông.
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về cơ sở hạ tầng.
Ghi chú · Thường dùng trong xây dựng.